Thuật ngữ Panme (Micrometers) | Tra cứu Anh - Việt
Thuật ngữ Panme (Micrometers) là chuyên mục tra cứu các thuật ngữ tiếng Anh và tiếng Việt về panme. Nội dung bao gồm tên gọi, định nghĩa và ứng dụng của các loại panme thường gặp trong tài liệu kỹ thuật, sản phẩm Mitutoyo và lĩnh vực đo lường chính xác.
Bảng thuật ngữ Panme (Micrometers) Anh - Việt
| TIẾNG ANH | TIẾNG VIỆT | ĐỊNH NGHĨA |
|---|---|---|
| Outside Micrometers | Panme đo ngoài | Nhóm panme dùng để đo kích thước ngoài của chi tiết cơ khí với độ chính xác cao. |
| Mechanical Outside Micrometer | Panme đo ngoài cơ khí | Panme đo ngoài sử dụng cơ cấu cơ khí và thang chia cơ học để đọc kết quả đo. |
| Ratchet Thimble Micrometers | Panme đo ngoài có cóc | Panme được trang bị cơ cấu cóc nhằm tạo lực đo ổn định và giảm sai số do người sử dụng. |
| Vernier Outside Micrometer | Panme đo ngoài có du xích | Panme cơ khí có thêm thang Vernier (du xích) giúp tăng độ phân giải khi đọc kết quả đo. |
| Digit Outside Micrometers | Panme đo ngoài hiển thị cơ khí | Panme cơ khí sử dụng bộ hiển thị dạng số cơ học giúp đọc kết quả nhanh hơn. |
| Digimatic Outside Micrometers | Panme đo ngoài điện tử | Panme điện tử của Mitutoyo sử dụng màn hình LCD hiển thị kết quả đo và hỗ trợ truyền dữ liệu Digimatic. |
| High-Accuracy Digimatic Micrometer | Panme điện tử độ chính xác cao | Panme điện tử có độ chính xác cao hơn dòng tiêu chuẩn, dùng cho các phép đo yêu cầu sai số rất nhỏ. |
| QuantuMike | Panme QuantuMike | Dòng panme điện tử của Mitutoyo có bước tiến trục chính lớn, giúp đo nhanh hơn nhưng vẫn đảm bảo độ chính xác cao. |
| Quickmike (ABSOLUTE) | Panme Quickmike ABSOLUTE | Dòng panme điện tử ABSOLUTE của Mitutoyo có cơ cấu đo nhanh, phù hợp cho công việc kiểm tra hàng loạt. |
| Coolant Proof Micrometers | Panme chống nước làm mát | Panme được thiết kế chống dung dịch làm mát, dầu và bụi, phù hợp sử dụng trong môi trường sản xuất. |
| Outside Micrometers with Interchangeable Anvils | Panme đo ngoài thay đầu đe | Panme cho phép thay đổi đầu đe để mở rộng phạm vi và ứng dụng đo. |
| Digimatic Outside Micrometers with Interchangeable Anvils | Panme đo ngoài điện tử thay đầu đe | Phiên bản điện tử của panme thay đầu đe, hỗ trợ truyền dữ liệu đo. |
| Outside Micrometers with Anvil Extension Collars | Panme đo ngoài có vòng nối đầu đe | Panme sử dụng vòng nối đầu đe để đo các kích thước lớn hơn phạm vi tiêu chuẩn. |
| Indicator Type Micrometers | Panme đồng hồ | Panme kết hợp đồng hồ chỉ thị để nâng cao khả năng kiểm tra sai lệch kích thước. |
| Indicating Micrometers | Panme chỉ thị | Panme có cơ cấu chỉ thị phục vụ kiểm tra sai lệch so với kích thước chuẩn. |
| Caliper Type Micrometers | Panme kiểu thước cặp | Panme có kết cấu tương tự thước cặp để đo các vị trí đặc biệt. |
| Digimatic Caliper Type Micrometers | Panme kiểu thước cặp điện tử | Phiên bản điện tử của panme kiểu thước cặp. |
| Blade Micrometers | Panme đo lưỡi | Panme có đầu đo dạng lưỡi mỏng, dùng để đo rãnh hẹp, then hoặc các vị trí khó tiếp cận. |
| Digimatic Blade Micrometers | Panme đo lưỡi điện tử | Phiên bản điện tử của panme đo lưỡi. |
| Disc Micrometers | Panme đĩa | Panme có đầu đo dạng đĩa, dùng để đo bánh răng, vật liệu dạng tấm hoặc các chi tiết có hình dạng đặc biệt. |
| Digimatic Disc Micrometers | Panme đĩa điện tử | Phiên bản điện tử của panme đĩa. |
| Gear Tooth Micrometers | Panme đo răng bánh răng | Panme chuyên dùng để đo chiều dày răng và các thông số của bánh răng. |
| Digimatic Gear Tooth Micrometers | Panme đo răng bánh răng điện tử | Phiên bản điện tử của panme đo răng bánh răng. |
| Point Micrometers | Panme đầu nhọn | Panme có đầu đo dạng mũi nhọn, thích hợp để đo rãnh nhỏ hoặc các vị trí có diện tích tiếp xúc hẹp. |
| Digimatic Point Micrometers | Panme đầu nhọn điện tử | Phiên bản điện tử của panme đầu nhọn. |
| Spline Micrometers | Panme đo then hoa | Panme chuyên dùng để đo đường kính hiệu dụng hoặc kích thước của trục then hoa và rãnh then. |
| Digimatic Spline Micrometers | Panme đo then hoa điện tử | Phiên bản điện tử của panme đo then hoa. |
| Screw Thread Micrometers | Panme đo ren | Panme chuyên dùng để đo đường kính bước (Pitch Diameter) của ren ngoài. |
| Digimatic Screw Thread Micrometers | Panme đo ren điện tử | Phiên bản điện tử của panme đo ren. |
| V-Anvil Micrometers | Panme mỏ V | Panme có đầu đo hình chữ V dùng để đo dao cắt, mũi taro hoặc các chi tiết nhiều lưỡi. |
| Digimatic V-Anvil Micrometers | Panme mỏ V điện tử | Phiên bản điện tử của panme mỏ V. |
| Sheet Metal Micrometers | Panme đo tấm kim loại | Panme chuyên dùng để đo chiều dày tấm kim loại hoặc các vật liệu dạng tấm. |
| Digimatic Sheet Metal Micrometers | Panme đo tấm kim loại điện tử | Phiên bản điện tử của panme đo tấm kim loại. |
| Tube Micrometers | Panme đo thành ống | Panme chuyên dùng để đo chiều dày thành ống và các chi tiết dạng ống. |
| Digimatic Tube Micrometers | Panme đo thành ống điện tử | Phiên bản điện tử của panme đo thành ống. |
| Paper Thickness Micrometers | Panme đo độ dày giấy | Panme chuyên dùng để đo chiều dày giấy, bìa và các vật liệu mỏng. |
| Can Seam Micrometers | Panme đo mí lon | Panme dùng để kiểm tra chiều dày và kích thước mí ghép của lon kim loại. |
| Hub Micrometers | Panme đo moay-ơ | Panme chuyên dùng để đo các chi tiết có gờ hoặc moay-ơ. |
| Crimp Height Micrometers | Panme đo chiều cao ép cos | Panme dùng để đo chiều cao mối ép đầu cos trong ngành điện và điện tử. |
| Digimatic Crimp Height Micrometers | Panme đo chiều cao ép cos điện tử | Phiên bản điện tử của panme đo chiều cao ép cos. |
| Groove Micrometers | Panme đo rãnh | Panme chuyên dùng để đo kích thước rãnh trên các chi tiết cơ khí. |
| Uni-Mike | Panme Uni-Mike | Dòng panme chuyên dụng của Mitutoyo với đầu đo có thể thay đổi để phù hợp với nhiều ứng dụng đo khác nhau. |
| Digimatic Uni-Mike | Panme Uni-Mike điện tử | Phiên bản điện tử của Uni-Mike, tích hợp màn hình LCD và khả năng truyền dữ liệu Digimatic. |
| Limit Micrometers | Panme giới hạn | Panme dùng để kiểm tra kích thước theo giới hạn dung sai đạt hoặc không đạt trong sản xuất hàng loạt. |
| Dial Snap Meters | Panme kẹp đồng hồ | Dụng cụ đo dạng kẹp kết hợp đồng hồ chỉ thị để kiểm tra nhanh kích thước ngoài của chi tiết. |
| Snap Meters | Panme kẹp | Dụng cụ đo dạng kẹp dùng để kiểm tra nhanh kích thước ngoài theo giới hạn dung sai. |
| Bench Micrometer | Panme để bàn | Thiết bị đo có độ chính xác rất cao, được lắp cố định trên bàn đo để kiểm tra kích thước trong phòng đo hoặc phòng QC. |
| Inside Micrometers | Panme đo trong | Nhóm panme dùng để đo đường kính trong của lỗ, ống và các bề mặt bên trong chi tiết. |
| Inside Micrometers (Caliper Type) | Panme đo trong kiểu thước cặp | Panme đo trong có kết cấu tương tự thước cặp, dùng để đo đường kính trong của lỗ và rãnh. |
| Digimatic Inside Micrometers (Caliper Type) | Panme đo trong kiểu thước cặp điện tử | Phiên bản điện tử của panme đo trong kiểu thước cặp, hỗ trợ hiển thị số và truyền dữ liệu. |
| Inside Micrometers (Interchangeable-Rod Type) | Panme đo trong thay thanh nối | Panme đo trong sử dụng các thanh nối có thể thay đổi để mở rộng phạm vi đo. |
| Tubular Inside Micrometers (Single-Rod Type) | Panme đo trong dạng ống một thanh | Panme đo trong dạng ống sử dụng một thanh đo duy nhất cho từng dải đo. |
| Tubular Inside Micrometers (Extension-Rod Type) | Panme đo trong dạng ống nối thanh | Panme đo trong dạng ống sử dụng các thanh nối để mở rộng phạm vi đo. |
| Tubular Inside Micrometers (Extension-Pipe Type) | Panme đo trong dạng ống nối ống | Panme đo trong dạng ống sử dụng các đoạn ống nối nhằm tăng phạm vi đo các đường kính lớn. |
| Digimatic Tubular Inside Micrometers (Extension-Rod Type) | Panme đo trong điện tử dạng nối thanh | Phiên bản điện tử của panme đo trong dạng nối thanh, tích hợp công nghệ Digimatic. |
| Digimatic Tubular Inside Micrometers (Extension-Pipe Type) | Panme đo trong điện tử dạng nối ống | Phiên bản điện tử của panme đo trong dạng nối ống, hỗ trợ hiển thị và truyền dữ liệu đo. |
| Holtest | Panme đo trong Holtest | Dòng panme đo trong ba chấu của Mitutoyo có khả năng tự định tâm, dùng để đo đường kính lỗ với độ chính xác cao. |
| Holtest (Type II) | Panme đo trong Holtest Type II | Phiên bản Holtest Type II của Mitutoyo với thiết kế cải tiến cho một số ứng dụng đo chuyên biệt. |
| Digimatic Holtest | Panme đo trong Holtest điện tử | Phiên bản điện tử của Holtest, sử dụng màn hình LCD và hỗ trợ truyền dữ liệu Digimatic. |
| Depth Micrometer | Panme đo sâu | Nhóm panme dùng để đo chiều sâu của lỗ, rãnh, bậc hoặc các hốc trên chi tiết cơ khí. |
| Digimatic Depth Micrometer | Panme đo sâu điện tử | Phiên bản điện tử của panme đo sâu, cho phép đọc kết quả nhanh và truyền dữ liệu đo. |
| Micrometer Heads | Đầu panme | Cơ cấu panme độc lập được tích hợp trong đồ gá, máy đo hoặc thiết bị tự động để tạo chuyển động vi chỉnh có độ chính xác cao. |
| Digimatic Micrometer Heads | Đầu panme điện tử | Phiên bản điện tử của đầu panme, tích hợp công nghệ Digimatic để hiển thị và truyền dữ liệu. |
| Setting Standards for Outside Micrometers | Chuẩn cài đặt panme đo ngoài | Chuẩn chiều dài dùng để hiệu chuẩn hoặc thiết lập điểm chuẩn cho panme đo ngoài. |
| Setting Standards for Screw Thread Micrometers | Chuẩn cài đặt panme đo ren | Chuẩn dùng để hiệu chuẩn và kiểm tra độ chính xác của panme đo ren. |
| Setting Standards for V-Anvil Micrometers | Chuẩn cài đặt panme mỏ V | Chuẩn dùng để hiệu chuẩn và thiết lập điểm chuẩn cho panme mỏ V. |
"Nguyễn Bá Tuấn là Cố vấn Chiến lược cấp cao kiêm Đại diện Nhà phân phối ủy quyền Mitutoyo tại Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Công Nghiệp Hữu Hồng. Bằng bề dày kinh nghiệm thực chiến, anh trực tiếp dẫn dắt các dự án lớn với vai trò là Kỹ sư tư vấn giải pháp đo lường cao cấp."
Không có bình luận nào cho bài viết.